计时器

计时器
shí
kế thời khí

đồng hồ đếm thời gian; bộ hẹn giờ

1 nghĩa#24714
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hồ đếm thời gian; bộ hẹn giờ

    • Làm ơn cho tôi một cái đồng hồ bấm giờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.