计数器

计数器
shù
kế số khí

bộ đếm; máy đếm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ đếm; máy đếm

    • Cái bộ đếm này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    bộ đếm; thanh ghi

    • Cái máy đếm này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.