Tới nội dung chính

譬如

譬如
pìrú
thí như

chẳng hạn; ví dụ; như là

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19237
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    chẳng hạn; ví dụ; như là

    • ,。

      Ví dụ, anh ấy thích ăn trái cây.

譬
pì
thí
BỘ THỦ⾔
20 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu