警觉

警觉
jǐngjué
cảnh giác

cảnh giác; đề phòng; tỉnh táo

2 nghĩa#16555
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cảnh giác; đề phòng; tỉnh táo

    • Anh ấy rất cảnh giác.

  2. danh từ

    cảnh giác; sự tỉnh táo

    • Chúng ta phải giữ cảnh giác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.