Tới nội dung chính

警觉

警觉
jǐngjué
cảnh giác

cảnh giác; đề phòng; tỉnh táo

2 nghĩa#16555
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cảnh giác; đề phòng; tỉnh táo

    • 。

      Anh ấy rất cảnh giác.

  2. 貳名danh từ

    cảnh giác; sự tỉnh táo

    • 。

      Chúng ta phải giữ cảnh giác.

警
jǐng
cảnh
BỘ THỦ⾔
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu