shì
thệ
bộ ngôn · 14 nét

thề; thề nguyền

4 nghĩa#8408
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thề; thề nguyền

    用语言或行动表示坚定的决心或意图yòng yǔyán huò xíngdòng biǎoshì jiānding de juéxin huò yìtú

    • Em thề sẽ yêu anh mãi mãi.

  2. động từ

    thề; tuyên thệ; lời thề

    发誓保证,承诺做某事fāshì bǎozhèng, chéngnuò zuò mǒushì

    • Tôi thề với bạn.

  3. danh từ

    lời thề; thề

    庄严的承诺或保证;用言语表示坚定的决心zhuāngyán de chéngnuò huò bǎozhèng;yòng yányǔ biǎoshì jiāndìng de juéxīn

    • Anh ấy thề sẽ bảo vệ cô ấy.

  4. động từ

    lời thề; thề

    用严肃的话发誓、承诺某事yòng yánsuò de huà fāshì、chéngnuò mǒushì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.