誓
thề; thề nguyền
NGHĨA
- 壹动động từ
thề; thề nguyền
中用语言或行动表示坚定的决心或意图yòng yǔyán huò xíngdòng biǎoshì jiānding de juéxin huò yìtú
- 。
Em thề sẽ yêu anh mãi mãi.
- 貳动động từ
thề; tuyên thệ; lời thề
中发誓保证,承诺做某事fāshì bǎozhèng, chéngnuò zuò mǒushì
- 。
Tôi thề với bạn.
- 參名danh từ
lời thề; thề
中庄严的承诺或保证;用言语表示坚定的决心zhuāngyán de chéngnuò huò bǎozhèng;yòng yányǔ biǎoshì jiāndìng de juéxīn
- 。
Anh ấy thề sẽ bảo vệ cô ấy.
- 肆动động từ
lời thề; thề
中用严肃的话发誓、承诺某事yòng yánsuò de huà fāshì、chéngnuò mǒushì
NGHĨA
- 壹动động từ
thề; thề nguyền
中用语言或行动表示坚定的决心或意图yòng yǔyán huò xíngdòng biǎoshì jiānding de juéxin huò yìtú
- 。
Em thề sẽ yêu anh mãi mãi.
- 貳动động từ
thề; tuyên thệ; lời thề
中发誓保证,承诺做某事fāshì bǎozhèng, chéngnuò zuò mǒushì
- 。
Tôi thề với bạn.
- 參名danh từ
lời thề; thề
中庄严的承诺或保证;用言语表示坚定的决心zhuāngyán de chéngnuò huò bǎozhèng;yòng yányǔ biǎoshì jiāndìng de juéxīn
- 。
Anh ấy thề sẽ bảo vệ cô ấy.
- 肆动động từ
lời thề; thề
中用严肃的话发誓、承诺某事yòng yánsuò de huà fāshì、chéngnuò mǒushì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]