Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
言犹在耳
言犹在耳
ngôn do tại nhĩ
lời nói vẫn còn văng vẳng bên tai [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời nói vẫn còn văng vẳng bên tai [thành ngữ]
- 。
Lời nói của anh ấy vẫn còn văng vẳng bên tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ言犹在耳
Phồn thể言猶在耳
ngôn do tại nhĩ
lời nói vẫn còn văng vẳng bên tai [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời nói vẫn còn văng vẳng bên tai [thành ngữ]
- 。
Lời nói của anh ấy vẫn còn văng vẳng bên tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]