- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
lời nói là tiếng lòng [thành ngữ]
lời nói là tiếng lòng [thành ngữ]
Lời nói là tiếng lòng, những gì anh ấy nói đều là lời thật lòng.
lời nói là tiếng lòng [thành ngữ]
lời nói là tiếng lòng [thành ngữ]
Lời nói là tiếng lòng, những gì anh ấy nói đều là lời thật lòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.