Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解民倒悬
解民倒悬
giải dân đáo huyền
giải cứu dân khỏi cảnh lầm than (cứu dân ra khỏi tình cảnh nguy khốn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giải cứu dân khỏi cảnh lầm than (cứu dân ra khỏi tình cảnh nguy khốn) [thành ngữ]
- ,。
Giải cứu dân khỏi cảnh lầm than là trách nhiệm của chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
解民倒悬
Phồn thể解民倒懸
giải dân đáo huyền
giải cứu dân khỏi cảnh lầm than (cứu dân ra khỏi tình cảnh nguy khốn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giải cứu dân khỏi cảnh lầm than (cứu dân ra khỏi tình cảnh nguy khốn) [thành ngữ]
- ,。
Giải cứu dân khỏi cảnh lầm than là trách nhiệm của chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu