解民倒悬

解民倒悬
jiěmíndàoxuán
giải dân đáo huyền

giải cứu dân khỏi cảnh lầm than (cứu dân ra khỏi tình cảnh nguy khốn) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giải cứu dân khỏi cảnh lầm than (cứu dân ra khỏi tình cảnh nguy khốn) [thành ngữ]

    • Giải cứu dân khỏi cảnh lầm than là trách nhiệm của chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.