解析函数论

解析函数论
jiěhánshùlùn
giải tích hàm số luận

lý thuyết hàm giải tích phức (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lý thuyết hàm giải tích phức (toán học)

    • Anh ấy đang học lý thuyết hàm giải tích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.