Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解析函数
解析函数
giải tích hàm số
hàm giải tích (của biến số phức) (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàm giải tích (của biến số phức) (toán học)
- 。
Hàm giải tích là một khái niệm quan trọng trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
解析函数
Phồn thể解析函數
giải tích hàm số
hàm giải tích (của biến số phức) (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàm giải tích (của biến số phức) (toán học)
- 。
Hàm giải tích là một khái niệm quan trọng trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu