解析几何

解析几何
jiě
giải tích kỷ hà

hình học giải tích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình học giải tích

    • Tôi thích học hình học giải tích.

  2. danh từ

    hình học giải tích; hình học tọa độ

    • Tôi thích hình học giải tích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.