Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
解放战争
Chiến tranh Giải phóng (1945–1949), cuộc nội chiến Trung Quốc kết thúc bằng việc Đảng Cộng sản dưới quyền Mao Trạch Đông đánh bại Quốc dân Đảng dưới quyền Tưởng Giới Thạch
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiến tranh Giải phóng (1945–1949), cuộc nội chiến Trung Quốc kết thúc bằng việc Đảng Cộng sản dưới quyền Mao Trạch Đông đánh bại Quốc dân Đảng dưới quyền Tưởng Giới Thạch
- 。
Chiến tranh Giải phóng kéo dài bốn năm.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chiến tranh Giải phóng (1945–1949), cuộc nội chiến Trung Quốc kết thúc bằng việc Đảng Cộng sản dưới quyền Mao Trạch Đông đánh bại Quốc dân Đảng dưới quyền Tưởng Giới Thạch
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chiến tranh Giải phóng (1945–1949), cuộc nội chiến Trung Quốc kết thúc bằng việc Đảng Cộng sản dưới quyền Mao Trạch Đông đánh bại Quốc dân Đảng dưới quyền Tưởng Giới Thạch
- 。
Chiến tranh Giải phóng kéo dài bốn năm.
解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu