Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解像度
解像度
giải tượng độ
độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)
- 。
Độ phân giải của màn hình này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
解像度
Phồn thể解
giải tượng độ
độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)
- 。
Độ phân giải của màn hình này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu