Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
/
角色扮演游戏
角色扮演游戏
giác sắc ban diễn du hí
trò chơi nhập vai (RPG)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trò chơi nhập vai (RPG)
- 。
Tôi thích chơi game nhập vai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 分phân(chia, phân chia)HÌNH THANH
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
角色扮演游戏
Phồn thể角色扮演遊戲
giác sắc ban diễn du hí
trò chơi nhập vai (RPG)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trò chơi nhập vai (RPG)
- 。
Tôi thích chơi game nhập vai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 分phân(chia, phân chia)HÌNH THANH
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu