/
视察
视察
thị sát
thị sát; kiểm tra; thanh tra
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24035
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thị sát; kiểm tra; thanh tra
- 。
Anh ấy đi thị sát nhà máy.
- 貳动động từ
khảo sát; kiểm tra thực địa; thăm dò
- 。
Anh ấy đi nhà máy thị sát.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
视察
Phồn thể視察
thị sát
thị sát; kiểm tra; thanh tra
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24035
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thị sát; kiểm tra; thanh tra
- 。
Anh ấy đi thị sát nhà máy.
- 貳动động từ
khảo sát; kiểm tra thực địa; thăm dò
- 。
Anh ấy đi nhà máy thị sát.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)