视如粪土

视如粪土
shìfèn
thị như phân thổ

coi như rác rưởi; xem như phân đất [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    coi như rác rưởi; xem như phân đất [thành ngữ]

  2. tính từ

    coi như rác rưởi; xem không ra gì [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.