规矩绳墨

规矩绳墨
guījushéng
quy củ thừng mặc

khuôn phép; quy tắc chuẩn mực [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khuôn phép; quy tắc chuẩn mực [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc rất có quy tắc.

  2. danh từ

    chuẩn mực; quy tắc khuôn phép [thành ngữ]

  3. danh từ

    tiêu chuẩn; quy tắc chuẩn mực [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.