Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
/
规矩绳墨
规矩绳墨
quy củ thừng mặc
khuôn phép; quy tắc chuẩn mực [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khuôn phép; quy tắc chuẩn mực [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc rất có quy tắc.
- 貳名danh từ
chuẩn mực; quy tắc khuôn phép [thành ngữ]
- 參名danh từ
tiêu chuẩn; quy tắc chuẩn mực [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ规矩绳墨
Phồn thể規矩繩墨
quy củ thừng mặc
khuôn phép; quy tắc chuẩn mực [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khuôn phép; quy tắc chuẩn mực [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc rất có quy tắc.
- 貳名danh từ
chuẩn mực; quy tắc khuôn phép [thành ngữ]
- 參名danh từ
tiêu chuẩn; quy tắc chuẩn mực [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)