/
观音菩萨
观音菩萨
quan âm bồ tát
Quan Thế Âm (Bồ Tát Từ Bi; tiếng Phạn: Avalokiteśvara)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quan Thế Âm (Bồ Tát Từ Bi; tiếng Phạn: Avalokiteśvara)
- 。
Quan Âm Bồ Tát là một vị Bồ Tát quan trọng trong Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
观音菩萨
Phồn thể觀音菩薩
quan âm bồ tát
Quan Thế Âm (Bồ Tát Từ Bi; tiếng Phạn: Avalokiteśvara)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quan Thế Âm (Bồ Tát Từ Bi; tiếng Phạn: Avalokiteśvara)
- 。
Quan Âm Bồ Tát là một vị Bồ Tát quan trọng trong Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)