观测

观测
guān
quan trắc

quan sát; quan trắc; đo đạc

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17188
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quan sát; quan trắc; đo đạc

    • Chúng tôi đang quan trắc thời tiết.

  2. danh từ

    quan sát; quan trắc

    • Đây là quan trắc khoa học.

  3. động từ

    quan sát; nhìn trộm

    • Chúng tôi đã quan sát các vì sao.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.