见风是雨

见风是雨
jiànfēngshì
kiến phong thị vũ

thấy gió tưởng mưa (dễ tin vào dấu hiệu nhỏ, kết luận vội vàng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấy gió tưởng mưa (dễ tin vào dấu hiệu nhỏ, kết luận vội vàng) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn cả tin, rất dễ tin người khác.

  2. tính từ

    thấy gió tưởng mưa (dễ tin những gì nghe được) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tin bất cứ điều gì người ta nói, rất dễ bị lừa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.