Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见风是雨
见风是雨
kiến phong thị vũ
thấy gió tưởng mưa (dễ tin vào dấu hiệu nhỏ, kết luận vội vàng) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thấy gió tưởng mưa (dễ tin vào dấu hiệu nhỏ, kết luận vội vàng) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn cả tin, rất dễ tin người khác.
- 貳形tính từ
thấy gió tưởng mưa (dễ tin những gì nghe được) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn tin bất cứ điều gì người ta nói, rất dễ bị lừa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ见风是雨
Phồn thể見風是雨
kiến phong thị vũ
thấy gió tưởng mưa (dễ tin vào dấu hiệu nhỏ, kết luận vội vàng) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thấy gió tưởng mưa (dễ tin vào dấu hiệu nhỏ, kết luận vội vàng) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn cả tin, rất dễ tin người khác.
- 貳形tính từ
thấy gió tưởng mưa (dễ tin những gì nghe được) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn tin bất cứ điều gì người ta nói, rất dễ bị lừa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)