见阎王

见阎王
jiànYánwáng
kiến diêm vương

(khẩu) gặp Diêm Vương; toi mạng; về chầu Diêm Vương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) gặp Diêm Vương; toi mạng; về chầu Diêm Vương

    • Anh ấy bệnh rất nặng, có thể sắp gặp Diêm Vương rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.