所见

所见
suǒjiàn
sở kiến

(văn) ý kiến; quan điểm; điều mắt thấy

2 nghĩa#10212
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) ý kiến; quan điểm; điều mắt thấy

    眼睛看到的事物或人的想法yǎnjing kàndào de shìwù huò rén de xiǎngfǎ

  2. danh từ

    (văn) những gì mắt thấy; điều mắt thấy

    眼睛看到的东西yǎnjing kàndào de dōngxi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.