Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
所见
所见
sở kiến
(văn) ý kiến; quan điểm; điều mắt thấy
2 nghĩa#10212
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) ý kiến; quan điểm; điều mắt thấy
中眼睛看到的事物或人的想法yǎnjing kàndào de shìwù huò rén de xiǎngfǎ
- 貳名danh từ
(văn) những gì mắt thấy; điều mắt thấy
中眼睛看到的东西yǎnjing kàndào de dōngxi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
所见
Phồn thể所見
sở kiến
(văn) ý kiến; quan điểm; điều mắt thấy
2 nghĩa#10212
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) ý kiến; quan điểm; điều mắt thấy
中眼睛看到的事物或人的想法yǎnjing kàndào de shìwù huò rén de xiǎngfǎ
- 貳名danh từ
(văn) những gì mắt thấy; điều mắt thấy
中眼睛看到的东西yǎnjing kàndào de dōngxi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn