见诸行动

见诸行动
jiànzhūxíngdòng
kiến chư hành động

thể hiện qua hành động; biến thành hành động cụ thể

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thể hiện qua hành động; biến thành hành động cụ thể

    • Chúng ta nên biến kế hoạch thành hành động.

  2. động từ

    thể hiện qua hành động; đưa vào thực tiễn

    • Chúng ta nên đưa kế hoạch vào hành động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.