Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见色忘友
见色忘友
kiến sắc vong hữu
thấy người đẹp quên bạn bè [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thấy người đẹp quên bạn bè [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người thấy sắc quên bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
见色忘友
Phồn thể見色忘友
kiến sắc vong hữu
thấy người đẹp quên bạn bè [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thấy người đẹp quên bạn bè [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người thấy sắc quên bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)