见缝插针

见缝插针
jiànfèngchāzhēn
kiến phúng sáp châm

tận dụng mọi cơ hội nhỏ nhoi; chen vào từng kẽ hở [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tận dụng mọi cơ hội nhỏ nhoi; chen vào từng kẽ hở [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tranh thủ học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.