Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见缝插针
见缝插针
kiến phúng sáp châm
tận dụng mọi cơ hội nhỏ nhoi; chen vào từng kẽ hở [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tận dụng mọi cơ hội nhỏ nhoi; chen vào từng kẽ hở [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tranh thủ học tập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi chỉ)BỘ
- 逢phùng(gặp gỡ)HÌNH THANH
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
见缝插针
Phồn thể見縫插針
kiến phúng sáp châm
tận dụng mọi cơ hội nhỏ nhoi; chen vào từng kẽ hở [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tận dụng mọi cơ hội nhỏ nhoi; chen vào từng kẽ hở [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tranh thủ học tập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi chỉ)BỘ
- 逢phùng(gặp gỡ)HÌNH THANH
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)