Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见缝就钻
见缝就钻
kiến phúng tựu khoan
thấy kẽ hở là chui vào; lợi dụng mọi cơ hội [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thấy kẽ hở là chui vào; lợi dụng mọi cơ hội [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tìm cách len lỏi.
- 貳动động từ
thấy kẽ hở là chui vào; tận dụng mọi cơ hội (bóng)
- ,。
Anh ấy luôn tận dụng mọi cơ hội, không bao giờ bỏ lỡ bất kỳ cơ hội nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi chỉ)BỘ
- 逢phùng(gặp gỡ)HÌNH THANH
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
见缝就钻
Phồn thể見縫就鑽
kiến phúng tựu khoan
thấy kẽ hở là chui vào; lợi dụng mọi cơ hội [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thấy kẽ hở là chui vào; lợi dụng mọi cơ hội [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tìm cách len lỏi.
- 貳动động từ
thấy kẽ hở là chui vào; tận dụng mọi cơ hội (bóng)
- ,。
Anh ấy luôn tận dụng mọi cơ hội, không bao giờ bỏ lỡ bất kỳ cơ hội nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi chỉ)BỘ
- 逢phùng(gặp gỡ)HÌNH THANH
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)