见缝就钻

见缝就钻
jiànfèngjiùzuān
kiến phúng tựu khoan

thấy kẽ hở là chui vào; lợi dụng mọi cơ hội [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thấy kẽ hở là chui vào; lợi dụng mọi cơ hội [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tìm cách len lỏi.

  2. động từ

    thấy kẽ hở là chui vào; tận dụng mọi cơ hội (bóng)

    • Anh ấy luôn tận dụng mọi cơ hội, không bao giờ bỏ lỡ bất kỳ cơ hội nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.