Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见景生情
见景生情
kiến cảnh sinh tình
nhìn cảnh sinh tình [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn cảnh sinh tình [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thấy cảnh mà cảm động, viết một bài thơ.
- 貳动động từ
nhìn cảnh sinh tình; cảm xúc nảy sinh khi thấy cảnh vật [thành ngữ]
- 。
Anh ấy rất giỏi ứng biến theo tình hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
见景生情
Phồn thể見景生情
kiến cảnh sinh tình
nhìn cảnh sinh tình [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn cảnh sinh tình [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thấy cảnh mà cảm động, viết một bài thơ.
- 貳动động từ
nhìn cảnh sinh tình; cảm xúc nảy sinh khi thấy cảnh vật [thành ngữ]
- 。
Anh ấy rất giỏi ứng biến theo tình hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)