见景生情

见景生情
jiànjǐngshēngqíng
kiến cảnh sinh tình

nhìn cảnh sinh tình [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn cảnh sinh tình [thành ngữ]

    • Anh ấy thấy cảnh mà cảm động, viết một bài thơ.

  2. động từ

    nhìn cảnh sinh tình; cảm xúc nảy sinh khi thấy cảnh vật [thành ngữ]

    • Anh ấy rất giỏi ứng biến theo tình hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.