Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
见人说人话,见鬼说鬼话
gặp người nói chuyện người, gặp ma nói chuyện ma (khéo léo ứng xử với mọi người, mọi hoàn cảnh) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
gặp người nói chuyện người, gặp ma nói chuyện ma (khéo léo ứng xử với mọi người, mọi hoàn cảnh) [thành ngữ]
- ,。
Người này rất giỏi tùy cơ ứng biến.
- 貳形tính từ
gặp người nói chuyện người, gặp quỷ nói chuyện quỷ (nịnh hót, hai mặt) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn gió chiều nào xoay chiều ấy.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
gặp người nói chuyện người, gặp ma nói chuyện ma (khéo léo ứng xử với mọi người, mọi hoàn cảnh) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
gặp người nói chuyện người, gặp ma nói chuyện ma (khéo léo ứng xử với mọi người, mọi hoàn cảnh) [thành ngữ]
- ,。
Người này rất giỏi tùy cơ ứng biến.
- 貳形tính từ
gặp người nói chuyện người, gặp quỷ nói chuyện quỷ (nịnh hót, hai mặt) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn gió chiều nào xoay chiều ấy.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)