- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây Sahara thuộc Tây Ban Nha (thuộc địa cũ của Tây Ban Nha ở châu Phi)
Tây Sahara thuộc Tây Ban Nha (thuộc địa cũ của Tây Ban Nha ở châu Phi)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Tây Sahara thuộc Tây Ban Nha (thuộc địa cũ của Tây Ban Nha ở châu Phi)
Tây Sahara thuộc Tây Ban Nha (thuộc địa cũ của Tây Ban Nha ở châu Phi)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.