襟怀坦白

襟怀坦白
jīnhuáitǎnbái
khâm hoài thản bạch

lòng dạ thẳng thắn, không giấu giếm [thành ngữ]

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lòng dạ thẳng thắn, không giấu giếm [thành ngữ]

    • Anh ấy cởi mở, không bao giờ che giấu.

  2. tính từ

    lòng dạ thẳng thắn, không có tư tâm [thành ngữ]

    • Anh ấy rất thẳng thắn, không bao giờ che giấu.

  3. tính từ

    lòng dạ thẳng thắn, không giấu giếm [thành ngữ]

    • Anh ấy rất cởi mở, không bao giờ che giấu.

  4. tính từ

    lòng dạ thẳng thắn, không tư lợi [thành ngữ]

  5. tính từ

    ngay thẳng, bụng dạ quang minh; lòng dạ thẳng thắn không giấu giếm [thành ngữ]

    • Anh ấy rất rộng lượng, không bao giờ che giấu.

  6. tính từ

    ngay thẳng, bụng dạ rộng mở; lòng dạ quang minh [thành ngữ]

    • Anh ấy rộng lượng, không bao giờ tính toán được mất cá nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.