褶皱山脉

褶皱山脉
zhězhòushānmài
triệp trứu sơn mạch

dãy núi nếp uốn (địa chất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dãy núi nếp uốn (địa chất)

    • Dãy Himalaya là một dãy núi nếp uốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.