裸地化

裸地化
luǒhuà
loã địa hoá

quá trình đất trở nên trần trụi; sự trơ đất (mất thảm thực vật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quá trình đất trở nên trần trụi; sự trơ đất (mất thảm thực vật)

    • Sự trơ trụi hóa là một quá trình suy thoái đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.