裸体

裸体
luǒ
loã thể

trần truồng; khỏa thân

1 nghĩa#6240
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trần truồng; khỏa thân

    没有穿衣服的;赤身露体的méiyǒu chuānzhe yīfu de; chìshēn lùtǐ de

    • Anh ấy thích bơi khỏa thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.