一丝不挂

一丝不挂
guà
nhất tơ bất quải

trần truồng như nhộng; không mảnh vải che thân [thành ngữ]

3 nghĩa#23060
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trần truồng như nhộng; không mảnh vải che thân [thành ngữ]

    • Anh ấy chạy ra ngoài trong tình trạng không mảnh vải che thân.

  2. tính từ

    trần truồng hoàn toàn; không mảnh vải che thân [thành ngữ]

    • Anh ấy chạy ra ngoài mà không một mảnh vải che thân.

  3. tính từ

    trần truồng như nhộng; không mảnh vải che thân [thành ngữ]

    • Anh ấy chạy ra ngoài trong tình trạng không mảnh vải che thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.