裙带风

裙带风
qúndàifēng
quần đới phong

nạn dùng người thân; tệ nạn "vợ gửi chồng nhờ"; tệ nạn ô dù nhờ thân thích phụ nữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nạn dùng người thân; tệ nạn "vợ gửi chồng nhờ"; tệ nạn ô dù nhờ thân thích phụ nữ

    • Chủ nghĩa gia đình là không tốt.

  2. danh từ

    nạn dùng người thân quen; văn hóa ưu ái bè phái

    • Chủ nghĩa gia đình sẽ phá hoại sự công bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.