装配员

装配员
zhuāngpèiyuán
trang phối viên

công nhân lắp ráp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công nhân lắp ráp

    • Anh ấy là một công nhân lắp ráp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.