装蒜

装蒜
zhuāngsuàn
trang toán

giả vờ ngốc; giả ngu

3 nghĩa#20535
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giả vờ ngốc; giả ngu

    • Đừng giả vờ ngốc nữa, tôi biết bạn rất thông minh.

  2. động từ

    giả vờ không biết; giả ngơ

    • Đừng giả vờ nữa, tôi biết bạn hiểu mà.

  3. động từ

    giả vờ không biết; làm bộ không hay

    • Đừng giả vờ nữa, tôi biết bạn biết hết rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.