Tới nội dung chính

装蒜

装蒜
zhuāngsuàn
trang toán

giả vờ ngốc; giả ngu

3 nghĩa#20535
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giả vờ ngốc; giả ngu

    • ,。

      Đừng giả vờ ngốc nữa, tôi biết bạn rất thông minh.

  2. 貳动động từ

    giả vờ không biết; giả ngơ

    • ,。

      Đừng giả vờ nữa, tôi biết bạn hiểu mà.

  3. 參动động từ

    giả vờ không biết; làm bộ không hay

    • ,。

      Đừng giả vờ nữa, tôi biết bạn biết hết rồi.

装
zhuāng
trang
BỘ THỦ⾐
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu