Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
/
装蒜
装蒜
trang toán
giả vờ ngốc; giả ngu
3 nghĩa#20535
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giả vờ ngốc; giả ngu
- ,。
Đừng giả vờ ngốc nữa, tôi biết bạn rất thông minh.
- 貳动động từ
giả vờ không biết; giả ngơ
- ,。
Đừng giả vờ nữa, tôi biết bạn hiểu mà.
- 參动động từ
giả vờ không biết; làm bộ không hay
- ,。
Đừng giả vờ nữa, tôi biết bạn biết hết rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ装蒜
Phồn thể裝蒜
trang toán
giả vờ ngốc; giả ngu
3 nghĩa#20535
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giả vờ ngốc; giả ngu
- ,。
Đừng giả vờ ngốc nữa, tôi biết bạn rất thông minh.
- 貳动động từ
giả vờ không biết; giả ngơ
- ,。
Đừng giả vờ nữa, tôi biết bạn hiểu mà.
- 參动động từ
giả vờ không biết; làm bộ không hay
- ,。
Đừng giả vờ nữa, tôi biết bạn biết hết rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)