装甲车

装甲车
zhuāngjiǎchē
trang giáp xa

xe bọc thép; xe thiết giáp

1 nghĩa#20824Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe bọc thép; xe thiết giáp

    • Chiếc xe bọc thép này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.