战车

战车
zhànchē
chiến xa

xe chiến đấu; chiến xa; xe tăng

2 nghĩa#13231
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe chiến đấu; chiến xa; xe tăng

    古代用于战争的车辆,现代指坦克等武装车辆gǔdài yòngyú zhànzhēng de chēliàng, xiàndài zhǐ tǎnkè děng wǔzhuāng chēliàng

    • Xe chiến đấu là phương tiện giao thông thời cổ đại.

  2. danh từ

    xe tăng; chiến xa

    装甲车辆,用于军事作战zhuāngjiǎ chēliàng, yòngyú jūnshì zuòzhàn

    • Chiếc xe tăng này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.