Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
/
裁纸机
裁纸机
tài chỉ cơ
máy cắt giấy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy cắt giấy
- 。
Máy cắt giấy dùng để cắt giấy.
- 貳名danh từ
máy cắt giấy
- 。
Máy cắt giấy có thể cắt giấy thành nhiều kích cỡ khác nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ裁纸机
Phồn thể裁紙機
tài chỉ cơ
máy cắt giấy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy cắt giấy
- 。
Máy cắt giấy dùng để cắt giấy.
- 貳名danh từ
máy cắt giấy
- 。
Máy cắt giấy có thể cắt giấy thành nhiều kích cỡ khác nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)