裁纸机

裁纸机
cáizhǐ
tài chỉ cơ

máy cắt giấy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy cắt giấy

    • Máy cắt giấy dùng để cắt giấy.

  2. danh từ

    máy cắt giấy

    • Máy cắt giấy có thể cắt giấy thành nhiều kích cỡ khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.