被物化

被物化
bèihuà
bị vật hoá

bị vật hóa (bị coi như đồ vật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị vật hóa (bị coi như đồ vật)

    • Phụ nữ không nên bị vật hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.