被加数

被加数
bèijiāshù
bị gia số

số bị cộng (số hạng đầu trong phép cộng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    số bị cộng (số hạng đầu trong phép cộng)

    • Số bị cộng là một khái niệm trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.