被剥削者

被剥削者
bèixuēzhě
bị bác tước giả

người bị bóc lột

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bị bóc lột

    • Những người bị bóc lột nên đoàn kết lại.

  2. danh từ

    người bị bóc lột (trong lý luận Mác-xít)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.