Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
袁隆平
袁隆平
viên long bình
Viên Long Bình (1930–2021), nhà nông học Trung Quốc, được mệnh danh là "cha đẻ của lúa lai"
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Viên Long Bình (1930–2021), nhà nông học Trung Quốc, được mệnh danh là "cha đẻ của lúa lai"
- 。
Viên Long Bình là một nhà khoa học nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ袁隆平
Phồn thể袁
viên long bình
Viên Long Bình (1930–2021), nhà nông học Trung Quốc, được mệnh danh là "cha đẻ của lúa lai"
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Viên Long Bình (1930–2021), nhà nông học Trung Quốc, được mệnh danh là "cha đẻ của lúa lai"
- 。
Viên Long Bình là một nhà khoa học nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)