Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
表面文章
表面文章
biểu diện văn chương
hình thức bề ngoài; màu mè hình thức [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình thức bề ngoài; màu mè hình thức [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là một màn trình diễn hời hợt.
- 貳名danh từ
bài văn hình thức; làm cho có lệ; làm chiếu lệ
- 。
Anh ấy chỉ đang làm cho có lệ thôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
表面文章
Phồn thể表
biểu diện văn chương
hình thức bề ngoài; màu mè hình thức [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình thức bề ngoài; màu mè hình thức [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là một màn trình diễn hời hợt.
- 貳名danh từ
bài văn hình thức; làm cho có lệ; làm chiếu lệ
- 。
Anh ấy chỉ đang làm cho có lệ thôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)