表面文章

表面文章
biǎomiànwénzhāng
biểu diện văn chương

hình thức bề ngoài; màu mè hình thức [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình thức bề ngoài; màu mè hình thức [thành ngữ]

    • Đây chỉ là một màn trình diễn hời hợt.

  2. danh từ

    bài văn hình thức; làm cho có lệ; làm chiếu lệ

    • Anh ấy chỉ đang làm cho có lệ thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.