Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
表里如一
表里如一
biểu lý như nhất
lời nói đi đôi với việc làm; trong ngoài như một [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời nói đi đôi với việc làm; trong ngoài như một [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người nói sao làm vậy.
- 貳形tính từ
trong ngoài như một; lời nói đi đôi với việc làm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người nhất quán trong lời nói và hành động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
表里如一
Phồn thể表裡如一
biểu lý như nhất
lời nói đi đôi với việc làm; trong ngoài như một [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời nói đi đôi với việc làm; trong ngoài như một [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người nói sao làm vậy.
- 貳形tính từ
trong ngoài như một; lời nói đi đôi với việc làm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người nhất quán trong lời nói và hành động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)