表里如一

表里如一
biǎo
biểu lý như nhất

lời nói đi đôi với việc làm; trong ngoài như một [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lời nói đi đôi với việc làm; trong ngoài như một [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người nói sao làm vậy.

  2. tính từ

    trong ngoài như một; lời nói đi đôi với việc làm [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người nhất quán trong lời nói và hành động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.