表弟妹

表弟妹
biǎomèi
biểu đệ muội

vợ của em họ (con cô/dì/già)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ của em họ (con cô/dì/già)

    • Vợ của em họ tôi rất xinh đẹp.

  2. danh từ

    em họ (con cô, con dì, con cậu); các em họ bên ngoại

    • Các em họ của tôi rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.