补足额

补足额
é
bổ túc ngạch

lượng bổ sung; lượng bù đắp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lượng bổ sung; lượng bù đắp

    • Chúng ta cần bổ sung đủ số lượng.

  2. danh từ

    số tiền bổ sung; khoản bù đủ hạn ngạch

    • Vui lòng thanh toán số tiền bổ sung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.