Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
补课
补课
bổ khoá
học bù; học phụ đạo
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#47213
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
học bù; học phụ đạo
- 。
Tôi cần học bù.
- 貳动động từ
học bù; học thêm để bù lại bài đã lỡ
- 。
Cô giáo muốn dạy bù cho chúng tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 果quả(kết quả, quả thật)HÌNH THANH
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
补课
Phồn thể補課
bổ khoá
học bù; học phụ đạo
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#47213
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
học bù; học phụ đạo
- 。
Tôi cần học bù.
- 貳动động từ
học bù; học thêm để bù lại bài đã lỡ
- 。
Cô giáo muốn dạy bù cho chúng tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)