补课

补课
bổ khoá

học bù; học phụ đạo

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#47213
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    học bù; học phụ đạo

    • Tôi cần học bù.

  2. động từ

    học bù; học thêm để bù lại bài đã lỡ

    • Cô giáo muốn dạy bù cho chúng tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.