数学
数学
số học
toán học; toán
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#4831
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
toán học; toán
中研究数字、图形和计算的学科yánjiū shùzì、túxíng hé jìsuàn de xuékē
- 。
Tôi thích môn toán.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Toán học là nền tảng của tất cả các môn khoa học
- 。
Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.
Đang tải…
数学
Phồn thể數學
số học
toán học; toán
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#4831
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
toán học; toán
中研究数字、图形和计算的学科yánjiū shùzì、túxíng hé jìsuàn de xuékē
- 。
Tôi thích môn toán.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Toán học là nền tảng của tất cả các môn khoa học
- 。
Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.